Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
走
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 走 (zǒu) — thứ tự nét chuẩn
走
zǒu
đi, đi bộ, đi qua
Ví dụ
我
走
路
去
学
校
。
Nghĩa của 走 →
Tập viết
Từ liên quan với 走
走路
zǒu
lù
đi, đi đường, đi bộ
走过
zǒu
guò
đi qua
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
走进
zǒu
jìn
đi vào
逃走
táo
zǒu
chạy trốn, trốn đi
飞禽走兽
fēi
qín
zǒu
shòu
走廊
zǒu
láng
走漏
zǒu
lòu
走私
zǒu
sī
buôn lậu (vận chuyển trái phép)
拿走
ná
zǒu
lấy đi, cầm đi (bỏ đi)