Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 拿走 (ná zǒu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
拿走
HSK 6
Cách viết từ 拿走
拿走
ná
zǒu
lấy đi, cầm đi (bỏ đi)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
ná
cầm; đưa; lấy; nắm
Học chữ 拿
Dừng
Phát lại
Chậm
zǒu
đi, đi bộ, đi qua
Học chữ 走
Ví dụ
谁
把
我
的
书
拿
走
了
?
Tập viết từng chữ
拿
走
Từ liên quan với 拿走
走路
zǒu
lù
đi, đi đường, đi bộ
走
zǒu
đi, đi bộ, đi qua
拿到
ná
dào
nhận được; lấy được
走过
zǒu
guò
đi qua
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
走进
zǒu
jìn
đi vào
拿出
ná
chū
lấy ra
拿
ná
cầm; đưa; lấy; nắm
逃走
táo
zǒu
chạy trốn, trốn đi
飞禽走兽
fēi
qín
zǒu
shòu
拿手
ná
shǒu
走廊
zǒu
láng