Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
走私
HSK 6
Cách viết từ 走私 (zǒu sī) — thứ tự nét từng chữ
走私
zǒu
sī
buôn lậu (vận chuyển trái phép)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zǒu
đi, đi bộ, đi qua
Học chữ 走
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
海
关
查
获
了
一
批
走
私
货
物
。
Nghĩa của 走私 →
Tập viết từng chữ
走
Từ liên quan với 走私
走路
zǒu
lù
đi, đi đường, đi bộ
走
zǒu
đi, đi bộ, đi qua
走过
zǒu
guò
đi qua
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
走进
zǒu
jìn
đi vào
私人
sī
rén
tư nhân, cá nhân
自私
zì
sī
逃走
táo
zǒu
chạy trốn, trốn đi
飞禽走兽
fēi
qín
zǒu
shòu
私自
sī
zì
隐私
yǐn
sī
riêng tư, bí mật cá nhân
走廊
zǒu
láng