Đang tải...
Pinyin không dấu: pi
批 (pī) nghĩa là “(đgt) phê bình; phê duyệt; (lượng) đợt; lô”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这批货物明天到达。
Zhè pī huòwù míngtiān dàodá.
This batch of goods will arrive tomorrow.
Cập nhật: 2026-05-27