Đang tải...
Phồn thể: 批評
Pinyin không dấu: piping / pi ping
批评 (pī píng) nghĩa là “phê bình; bình luận, góp ý”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 批評 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 次,番
Tập viết từng chữ:
我接受批评。
Wǒ jiēshòu pīpíng.
I accept criticism.
Cập nhật: 2026-05-27