Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 地图 (dì tú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
地图
HSK 3
Cách viết từ 地图
地图
dì
tú
bản đồ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
de
trợ từ kết cấu: mà, một cách
Học chữ 地
Dừng
Phát lại
Chậm
tú
bản vẽ, bức vẽ; kế hoạch
Học chữ 图
Ví dụ
你
有
地
图
吗
?
Tập viết từng chữ
地
图
Từ liên quan với 地图
地上
dì
shang
dưới đất, trên mặt đất
图片
tú
piàn
hình ảnh
外地
wài
dì
nơi khác; địa phương khác
草地
cǎo
dì
bãi cỏ; thảm cỏ
地铁站
dì
tiě
zhàn
ga tàu điện ngầm
地
de
trợ từ kết cấu: mà, một cách
地方
dì
fāng
địa phương, khu vực
地铁
dì
tiě
tàu điện ngầm; metro
图书馆
tú
shū
guǎn
thư viện
图
tú
bản vẽ, bức vẽ; kế hoạch
各地
gè
dì
các nơi, mọi nơi, khắp nơi
图画
tú
huà
tranh vẽ, bức họa