Đang tải...
Pinyin không dấu: diwei / di wei
地位 (dì wèi) nghĩa là “địa vị”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
教授在学术界享有很高的地位和声誉。
Jiàoshòu zài xuéshùjiè xiǎngyǒu hěn gāo de dìwèi hé shēngyù.
The professor enjoys high status and reputation in the academic community.
Cập nhật: