Đang tải...
Pinyin không dấu: jia
架 (jià) nghĩa là “khung, khuôn; cái giá, cái kệ; bắt cóc, bắt đi; chống, chống đỡ; cãi, tranh cãi, gây gổ; ngọn núi; cỗ, chiếc, cây”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
书架上有很多书。
Shūjià shàng yǒu hěn duō shū.
There are many books on the bookshelf.
Cập nhật: