Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “quảng trường”: 广场 (guǎng chǎng), 场地 (chǎng dì). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
广场 · guǎng chǎng
周末我们全家去市中心的广场散步看喷泉。
Zhōumò wǒmen quánjiā qù shì zhōngxīn de guǎngchǎng sànbù kàn pēnquán.
场地 · chǎng dì
比赛场地已经准备好了。
Bǐsài chǎng dì yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.