Đang tải...
Phồn thể: 當場
Pinyin không dấu: dangchang / dang chang
当场 (dāng chǎng) nghĩa là “ngay lúc đó, ngay tại chỗ”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 當場 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
小偷当场被抓住了。
Xiǎotōu dāngchǎng bèi zhuāzhù le.
The thief was caught on the spot.
Cập nhật: