Đang tải...
Phồn thể: 場合
Pinyin không dấu: changhe / chang he
场合 (chǎng hé) nghĩa là “hoàn cảnh, trường hợp, tình huống, nơi, dịp”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 場合 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个场合不适合开玩笑。
Zhège chǎnghé bù shìhé kāi wánxiào.
This occasion is not suitable for joking.
Cập nhật: