Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 全身 (quán shēn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
全身
HSK 2
Cách viết từ 全身
全身
quán
shēn
toàn thân
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Quán
toàn bộ; hoàn toàn
Học chữ 全
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
全
身
都
湿
了
。
Tập viết từng chữ
全
Từ liên quan với 全身
身上
shēn
shang
trên người; trên mình
身体
shēn
tǐ
cơ thể, thân thể
全
Quán
toàn bộ; hoàn toàn
身边
shēn
biān
bên cạnh
全国
quán
guó
toàn quốc
全体
quán
tǐ
toàn thể
全家
quán
jiā
cả nhà
全年
quán
nián
cả năm
全球
quán
qiú
toàn cầu, toàn thế giới
自身
zì
shēn
mình, bản thân, tự mình
身份证
shēn
fèn
zhèng
chứng minh thư, thẻ căn cước, căn cước công dân
全场
quán
chǎng
cả khán phòng, toàn bộ khán giả; toàn bộ khu vực, toàn bộ không gian