Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
爱护
HSK 5
Cách viết từ 爱护 (ài hù) — thứ tự nét từng chữ
爱护
ài
hù
yêu quý; bảo vệ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
ài
yêu
Học chữ 爱
Dừng
Phát lại
Chậm
hù
bảo vệ, che chở (hộ)
Học chữ 护
Ví dụ
我
们
要
爱
护
公
共
设
施
。
Nghĩa của 爱护 →
Tập viết từng chữ
爱
护
Từ liên quan với 爱护
爱
ài
yêu
爱人
ài
ren
vợ; chồng; người yêu
爱好
ài
hào
sở thích
护照
hù
zhào
hộ chiếu
可爱
kě
ài
đáng yêu
爱情
ài
qíng
tình yêu
保护
bǎo
hù
bảo hộ, bảo vệ, giữ gìn
护士
hù
shi
y tá
喜爱
xǐ
ài
yêu thích
爱国
ài
guó
yêu nước
爱惜
ài
xī
爱心
ài
xīn
lòng yêu thương