Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
团圆
HSK 6
Cách viết từ 团圆 (tuán yuán) — thứ tự nét từng chữ
团圆
tuán
yuán
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tuán
cục, viên; đoàn người, nhóm; cuộn, vo, nặn; nắm, cục (lượng từ)
Học chữ 团
Dừng
Phát lại
Chậm
yuán
tròn
Học chữ 圆
Nghĩa của 团圆 →
Tập viết từng chữ
团
圆
Từ liên quan với 团圆
代表团
dài
biǎo
tuán
đoàn đại biểu
团
tuán
cục, viên; đoàn người, nhóm; cuộn, vo, nặn; nắm, cục (lượng từ)
圆
yuán
tròn
团长
tuán
zhǎng
đoàn trưởng, trung đoàn trưởng
方圆
fāng
yuán
集团
jí
tuán
tập đoàn, đoàn thể
团结
tuán
jié
đoàn kết, hòa thuận
团体
tuán
tǐ
nhóm, tổ chức, đoàn thể
椭圆
tuǒ
yuán
圆满
yuán
mǎn
viên mãn; trọn vẹn
团队
tuán
duì
đội ngũ, đoàn thể
圆珠笔
yuán
zhū
bǐ
bút bi (tròn)