Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
圆
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 圆 (yuán) — thứ tự nét chuẩn
圆
yuán
tròn
Ví dụ
中
秋
节
的
月
亮
又
大
又
圆
,
象
征
着
家
人
团
聚
。
Nghĩa của 圆 →
Tập viết
Từ liên quan với 圆
方圆
fāng
yuán
团圆
tuán
yuán
椭圆
tuǒ
yuán
圆满
yuán
mǎn
viên mãn; trọn vẹn
圆珠笔
yuán
zhū
bǐ
bút bi (tròn)