Đang tải...
Phồn thể: 團
Pinyin không dấu: tuan
团 (tuán) nghĩa là “cục, viên; đoàn người, nhóm; cuộn, vo, nặn; nắm, cục (lượng từ)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 團 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个青年团体致力于推动社会公益事业发展。
Zhège qīngnián tuántǐ zhìlì yú tuīdòng shèhuì gōngyì shìyè fāzhǎn.
This youth group is dedicated to promoting the development of social welfare.
Cập nhật: