Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
位置
HSK 5
Cách viết từ 位置 (wèi zhi) — thứ tự nét từng chữ
位置
wèi
zhi
vị trí
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
wèi
(lượng) vị; người
Học chữ 位
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
请
在
地
图
上
标
出
你
家
的
具
体
位
置
和
周
边
环
境
。
Nghĩa của 位置 →
Tập viết từng chữ
位
Từ liên quan với 位置
位
wèi
(lượng) vị; người
各位
gè
wèi
mọi người, các vị
座位
zuò
wèi
chỗ ngồi
装置
zhuāng
zhì
thiết bị; lắp đặt
单位
dān
wèi
đơn vị; cơ quan nơi làm việc
地位
dì
wèi
địa vị
位于
wèi
yú
nằm ở
安置
ān
zhì
sắp xếp; bố trí
布置
bù
zhì
bố trí; sắp xếp
部位
bù
wèi
bộ phận, vị trí
处置
chǔ
zhì
方位
fāng
wèi