Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 处置 (chǔ zhì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
处置
HSK 6
Cách viết từ 处置
处置
chǔ
zhì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
Học chữ 处
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
处
Từ liên quan với 处置
坏处
huài
chu
điểm xấu; tác hại
长处
cháng
chù
sở trường, điểm mạnh, ưu điểm
短处
duǎn
chù
khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
到处
dào
chù
khắp nơi
好处
hǎo
chǔ
lợi ích; chỗ tốt
处
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
装置
zhuāng
zhì
thiết bị; lắp đặt
处理
chǔ
lǐ
xử lý, giải quyết; trừng phạt; soạn thảo, gia công
位置
wèi
zhi
vị trí
相处
xiāng
chǔ
ở chung; hòa hợp
处在
chǔ
zài
ở vào (trong)…