Đang tải...
Pinyin không dấu: benshen / ben shen
本身 (běn shēn) nghĩa là “bản thân (vật, việc)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
问题本身并不复杂。
Wèntí běnshēn bìng bù fùzá.
The problem itself is not complicated.
Cập nhật: 2026-05-27