Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 本身 (běn shēn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
本身
HSK 6
Cách viết từ 本身
本身
běn
shēn
bản thân (vật, việc)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
běn
cuốn, quyển (lượng từ cho sách, vở)
Học chữ 本
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
问
题
本
身
并
不
复
杂
。
Tập viết từng chữ
本
Từ liên quan với 本身
本
běn
cuốn, quyển (lượng từ cho sách, vở)
身上
shēn
shang
trên người; trên mình
本子
běn
zi
cuốn sổ
课本
kè
běn
sách vở, sách giáo khoa
身体
shēn
tǐ
cơ thể, thân thể
身边
shēn
biān
bên cạnh
全身
quán
shēn
toàn thân
笔记本
bǐ
jì
běn
sổ ghi chép; laptop; máy tính xách tay
自身
zì
shēn
mình, bản thân, tự mình
基本上
jī
běn
shang
chủ yếu, cốt yếu; nói chung, về cơ bản
身份证
shēn
fèn
zhèng
chứng minh thư, thẻ căn cước, căn cước công dân
本来
běn
lái
vốn dĩ, vốn có, lúc đầu, lúc trước; lẽ ra, đáng nhẽ, đáng lẽ