Đang tải...
Pinyin không dấu: benshi / ben shi
本事 (běn shì) nghĩa là “kỹ năng; năng lực, bản lĩnh; địa vị, quyền lực”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
你有本事就自己做。
Nǐ yǒu běnshi jiù zìjǐ zuò.
If you're capable, do it yourself.
Cập nhật: 2026-05-27