Đang tải...
Pinyin không dấu: genben / gen ben
根本 (gēn běn) nghĩa là “căn bản, gốc rễ, cội nguồn, cốt lõi; chính, chủ yếu, quan trọng; căn bản, từ trước đến nay; hoàn toàn, triệt để”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
他根本不懂这个问题。
Tā gēnběn bù dǒng zhège wèntí.
He doesn't understand this issue at all.
Cập nhật: