Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “quan trọng”: 重要 (zhòng yào), 重大 (zhòng dà), 根本 (gēn běn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
重要 · zhòng yào
这很重要。
Zhè hěn zhòngyào.
重大 · zhòng dà
这次会议讨论的都是关系国家发展的重大问题。
Zhè cì huìyì tǎolùn de dōu shì guānxi guójiā fāzhǎn de zhòngdà wèntí.
根本 · gēn běn
他根本不懂这个问题。
Tā gēnběn bù dǒng zhège wèntí.