Đang tải...
Phồn thể: 裡面
Pinyin không dấu: limian / li mian
里面 (lǐ miàn) nghĩa là “bên trong, phía trong”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 裡面 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
房间里面很干净。
Fángjiān lǐmiàn hěn gānjìng.
The inside of the room is very clean.
Cập nhật: