Đang tải...
175 ký tự — sắp theo tần suất.
xấu; hỏng
đổi; thay
cực; rất
lúc, khi; tiếng, giờ; mùa, vụ; thời cơ, cơ hội; thì (ngữ pháp); đương thời, hiện nay; đúng lúc; hợp thời; thường, luôn luôn
nói; giảng
dạy
góc; sừng; đơn vị tiền hào
chân
nhận; đón; tiếp
mượn; cho mượn
lâu, lâu dài
cũ, xưa; trước đây, đã từng có
khát
(dt) khắc; thời khắc; (lượng) khắc (15 phút)
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
khóc
màu xanh lam; xanh lam
già, cũ, xưa
và, đồng thời, hơn nữa, mà còn; kề, sát, cạnh, đi đôi; hợp lại, gộp lại; không hề, không phải; cùng, đều, tất cả đều
mặt
(lượng) chiếc (xe)
tầng, lầu; toà nhà, toà lầu
màu xanh lá cây; xanh lá cây
con ngựa
(dt) gạo; (lượng) mét
cầm; đưa; lấy; nắm
Nam; phía Nam
khó
chim
béo, mập, mũm mĩm; thảnh thơi, thư thái, yên bình