Đang tải...
175 ký tự — sắp theo tần suất.
cưỡi; đi (xe đạp, xe máy)
ô; dù
thử
gầy, ốm
cây
đôi, hai; gấp đôi; chẵn, số chẵn
đau
ngọt, ngọt ngào
(lượng) cái; điều; con; dòng
chân
bát; chén
vạn; mười nghìn
vì; thay cho
(lượng) vị; người
Tây
trước, trước đó
hướng về; đối với
giống; như
dùng, sử dụng
lại; vừa… vừa…
đồng
càng
trạm, bến, ga
mở, mở ra; bày ra; khai trương; ngó, xem; khoa trương; căng, giương; tờ, bức, tấm, trang, cái, chiếc (lượng từ); họ Trương
(phó) chỉ; (lượng) con; chiếc
(phó) mới; vừa mới; mới có; chỉ có; (dt) tài năng; năng lực
tim, trái tim; tâm, tâm tư; trung tâm; suy tư, suy nghĩ; tấm lòng
chủng loại, giống loài; hạt giống; gan, bản lĩnh; loại, kiểu, cách