Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
难受
HSK 4
Cách viết từ 难受 (nán shòu) — thứ tự nét từng chữ
难受
nán
shòu
khó chịu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
khó
Học chữ 难
Dừng
Phát lại
Chậm
shòu
nhận, được; bị; chịu đựng
Học chữ 受
Ví dụ
我
很
难
受
。
Nghĩa của 难受 →
Tập viết từng chữ
难
受
Từ liên quan với 难受
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
难
nán
khó
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
受
shòu
nhận, được; bị; chịu đựng
难度
nán
dù
độ khó, mức độ khó
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
困难
kùn
nan
khó, khó khăn, trắc trở; thiếu thốn, nghèo khó; sự khó khăn, nỗi khó khăn
难道
nán
dào
lẽ nào, chẳng lẽ
受不了
shòu
bù
liǎo
không chịu nổi
受到
shòu
dào
chịu; nhận được