Đang tải...
Phồn thể: 難受
Pinyin không dấu: nanshou / nan shou
难受 (nán shòu) nghĩa là “khó chịu”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 難受 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我很难受。
Wǒ hěn nánshòu.
I'm very uncomfortable.
Cập nhật: 2026-05-27