Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 艰难 (jiān nán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
艰难
HSK 6
Cách viết từ 艰难
艰难
jiān
nán
gian nan, khó nhọc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
khó
Học chữ 难
Ví dụ
创
业
是
一
个
艰
难
的
过
程
。
Tập viết từng chữ
难
Từ liên quan với 艰难
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
难
nán
khó
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
难度
nán
dù
độ khó, mức độ khó
困难
kùn
nan
khó, khó khăn, trắc trở; thiếu thốn, nghèo khó; sự khó khăn, nỗi khó khăn
难道
nán
dào
lẽ nào, chẳng lẽ
难受
nán
shòu
khó chịu
艰巨
jiān
jù
艰苦
jiān
kǔ
gian khổ, khó khăn
难怪
nán
guài