Đang tải...
HSK 3.0 thi chính thức từ ngày 13/12/2026, và từ cấp 2 trở lên bài thi có phần viết chữ bằng tay. Vở này gồm đúng 100 chữ trong danh sách 书写字 cấp 1–2 của đề cương HSK 3.0 (bản 2025, trang 374), mỗi chữ có pinyin, nghĩa và thứ tự nét.
Bạn bấm «In vở miễn phí» để in khổ A4: mỗi chữ có một ô mẫu, 3 ô chữ mờ để đồ theo và 5 ô để tự viết. Muốn xem nét bút chạy từng nét thì bạn bấm «Luyện» ở chữ đó.
Bạn luyện xong cấp 1–2 rồi thì viết tiếp vở HSK 3 (150 chữ) nhé.
ài10 nét
yêu
bā2 nét
số 8
bà8 nét
bố, ba
bǎi6 nét
đơn vị hàng trăm
bàn5 nét
một nửa
bǐ4 nét
so với
biān5 nét
bên; rìa; ven; cạnh; bên cạnh; cận; gần
bù4 nét
không
chá9 nét
trà
dǎ5 nét
gõ, đập, đánh
dà3 nét
to, lớn
de6 nét
trợ từ kết cấu: mà, một cách
de8 nét
trợ từ kết cấu: của (sở hữu)
diǎn9 nét
giờ; chấm, vệt, vết; điểm; dấu phẩy
duì5 nét
đúng, chính xác; đôi, cặp
duō6 nét
nhiều
ér2 nét
con trai · trong 儿子 (ér zi)
èr2 nét
hai
fēn4 nét
phút; điểm; phân; phân chia; phân biệt
gē10 nét
anh
gè3 nét
cái (lượng từ)
gōng3 nét
công việc, làm việc · trong 工作 (gōng zuò)
kǒu3 nét
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
guó8 nét
nước
guò6 nét
qua, trải qua, vượt qua
hái7 nét
còn, vẫn; còn nữa (hái); trả lại (huán)
hàn5 nét
Tiếng Trung · trong 汉语 (hàn yǔ)
hǎo6 nét
tốt, đẹp, khoẻ, ổn
hé8 nét
và
hěn9 nét
rất
hòu6 nét
sau
huì6 nét
biết; sẽ, có thể; có khả năng
jǐ2 nét
vài; mấy
jiā10 nét
nhà, gia đình
jiān7 nét
ở giữa; phòng; căn, gian (phòng)
jiào5 nét
kêu, gọi; tên là, gọi là
jiě8 nét
chị
jīn4 nét
hôm nay · trong 今天 (jīn tiān)
nán7 nét
nam
jiǔ2 nét
số 9
kě5 nét
có thể, được
lái7 nét
đến, tới
le2 nét
đã, rồi, xong, thôi
liǎng7 nét
hai (lượng từ)
liù4 nét
số 6
mā6 nét
mẹ
ma6 nét
không, ư, à (trợ từ ngữ khí)
me3 nét
gì, cái gì · trong 什么 (shén me)
méi7 nét
không, không có; chưa
men5 nét
chúng; các; bọn (Hậu tố)
míng6 nét
tên; danh tiếng; người
nà6 nét
ấy, đó kia
nǐ7 nét
bạn, anh, chị, ông, bà
nián6 nét
năm
qī2 nét
số 7
qù5 nét
đi, đến, tới
rén2 nét
người
rì4 nét
ngày; mặt trời
sān3 nét
số 3
shǎo4 nét
ít
shàng3 nét
trên
shén4 nét
gì, cái gì · trong 什么 (shén me)
shēng5 nét
sinh; mọc; sống; lạ
shí2 nét
số 10
shí7 nét
lúc, khi; tiếng, giờ; mùa, vụ
shì9 nét
là
shū4 nét
sách
shuō9 nét
nói
sì5 nét
số 4
suì6 nét
tuổi
tā5 nét
anh ấy, ông ấy
tā6 nét
cô ấy, chị ấy, bà ấy
tiān4 nét
trời
tóng6 nét
cùng, với (đồng)
wéi4 nét
vì; thay cho
wén4 nét
Tiếng Trung · trong 中文 (zhōng wén)
wǒ7 nét
tôi, mình
wǔ4 nét
số 5
wǔ4 nét
buổi sáng · trong 上午 (shàng wǔ)
xí3 nét
học tập · trong 学习 (xué xí)
xià3 nét
dưới; sau; xuống
xiǎo3 nét
nhỏ, bé
xiàn8 nét
hiện tại, bây giờ · trong 现在 (xiàn zài)
xiě5 nét
viết
xué8 nét
học
yào9 nét
muốn, cần, cần phải
yě3 nét
cũng
yī1 nét
số 1; một
yǐ4 nét
có thể; được phép
yǒu6 nét
có, sở hữu
yǔ9 nét
Tiếng Trung · trong 汉语 (hàn yǔ)
yuè4 nét
tháng, mặt trăng
zài6 nét
đang; ở
cháng4 nét
dài; lớn lên; phát triển
zhè7 nét
đây, này
zhōng4 nét
giữa, chính giữa; trong, bên trong
zǐ3 nét
con, con cái
nǚ3 nét
nữ
zì6 nét
từ, chữ
zuò7 nét
làm, tác (hành động)
Muốn có giáo viên sửa nét chữ cho bạn?
Lớp HSK1 khai giảng 15/10 — HSK1 3.0 offline HN K4 - T3,5. Còn nhận học viên.