Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
多
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 多 (duō) — thứ tự nét chuẩn
多
duō
nhiều
Ví dụ
我
有
很
多
书
。
Nghĩa của 多 →
Tập viết
Từ liên quan với 多
多少
duō
shǎo
bao nhiêu
好多
hǎo
duō
rất nhiều
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn
多久
duō
jiǔ
bao lâu
多数
duō
shù
đa số
多云
duō
yún
nhiều mây
多么
duō
me
biết bao; rất
差不多
chà
bu
duō
(tt) gần giống; gần như nhau; (phó) gần như; hầu như
许多
xǔ
duō
nhiều
多年
duō
nián
nhiều năm
多次
duō
cì
nhiều lần
大多
dà
duō
phần lớn