Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 多数 (duō shù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
多数
HSK 2
Cách viết từ 多数
多数
duō
shù
đa số
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
duō
nhiều
Học chữ 多
Dừng
Phát lại
Chậm
shǔ
(dt) số; con số; (đgt) đếm
Học chữ 数
Ví dụ
多
数
人
同
意
这
个
提
议
。
Tập viết từng chữ
多
数
Từ liên quan với 多数
多
duō
nhiều
多少
duō
shǎo
bao nhiêu
好多
hǎo
duō
rất nhiều
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn
多久
duō
jiǔ
bao lâu
人数
rén
shù
số người
多云
duō
yún
nhiều mây
少数
shǎo
shù
thiểu số; số ít
分数
fēn
shù
điểm số; phân số
多么
duō
me
biết bao; rất
数学
shù
xué
差不多
chà
bu
duō
(tt) gần giống; gần như nhau; (phó) gần như; hầu như