Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
要
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 要 (yāo) — thứ tự nét chuẩn
要
yāo
muốn, cần, cần phải
Ví dụ
我
想
要
一
杯
水
。
I want a glass of water.
Nghĩa của 要 →
Tập viết
Từ liên quan với 要
不要
bù
yào
(phó) đừng; (đgt) không muốn
就要
jiù
yào
sắp; sắp sửa
快要
kuài
yào
sắp
需要
xū
yào
cần, cần phải; yêu cầu, nhu cầu
要求
yāo
qiú
(đgt) yêu cầu; (dt) yêu cầu
重要
zhòng
yào
quan trọng
主要
zhǔ
yào
chủ yếu; quan trọng nhất
要是
yào
shi
Nếu, nếu như
只要
zhǐ
yào
chỉ cần
必要
bì
yào
cần thiết, thiết yếu
不要紧
bù
yào
jǐn
không sao; không quan trọng
次要
cì
yào