Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 只要 (zhǐ yào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
只要
HSK 4
Cách viết từ 只要
只要
zhǐ
yào
chỉ cần
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhī
(phó) chỉ; (lượng) con; chiếc
Học chữ 只
Dừng
Phát lại
Chậm
yāo
muốn, cần, cần phải
Học chữ 要
Ví dụ
只
要
努
力
,
就
会
成
功
。
Tập viết từng chữ
只
要
Từ liên quan với 只要
要
yāo
muốn, cần, cần phải
不要
bù
yào
(phó) đừng; (đgt) không muốn
只能
zhǐ
néng
chỉ có thể
就要
jiù
yào
sắp; sắp sửa
快要
kuài
yào
sắp
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
需要
xū
yào
cần, cần phải; yêu cầu, nhu cầu
要求
yāo
qiú
(đgt) yêu cầu; (dt) yêu cầu
只
zhī
(phó) chỉ; (lượng) con; chiếc
只有
zhǐ
yǒu
chỉ có, chỉ khi
重要
zhòng
yào
quan trọng
主要
zhǔ
yào
chủ yếu; quan trọng nhất