Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 只有 (zhǐ yǒu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
只有
HSK 3
Cách viết từ 只有
只有
zhǐ
yǒu
chỉ có, chỉ khi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhī
(phó) chỉ; (lượng) con; chiếc
Học chữ 只
Dừng
Phát lại
Chậm
yǒu
có, sở hữu
Học chữ 有
Ví dụ
只
有
努
力
才
能
成
功
。
Tập viết từng chữ
只
有
Từ liên quan với 只有
有
yǒu
có, sở hữu
没有
méi
yǒu
không, không có, không bằng
还有
hái
yǒu
còn có, vẫn còn, với lại
有些
yǒu
xiē
một chút; một vài
有的
yǒu
de
có loại; có người; có cái
有时
yǒu
shí
đôi khi, có lúc
有时候
yǒu
shí
hou
có lúc; có khi
有用
yǒu
yòng
có ích, có lợi, hữu dụng
有一些
yǒu
yī
xiē
một vài; một số; một chút
有人
yǒu
rén
có người
只能
zhǐ
néng
chỉ có thể
有意思
yǒu
yì
si
thú vị