Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
闻
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 闻 (wén) — thứ tự nét chuẩn
闻
wén
ngửi; nghe thấy
Ví dụ
房
间
里
有
股
奇
怪
的
味
道
需
要
开
窗
通
风
散
气
。
Nghĩa của 闻 →
Tập viết
Từ liên quan với 闻
新闻
xīn
wén
tin tức
见闻
jiàn
wén
喜闻乐见
xǐ
wén
lè
jiàn