Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 喜闻乐见 (xǐ wén lè jiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
喜闻乐见
HSK 6
Cách viết từ 喜闻乐见
喜闻乐见
xǐ
wén
lè
jiàn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
wén
ngửi; nghe thấy
Học chữ 闻
Dừng
Phát lại
Chậm
Lè
vui, niềm vui
Học chữ 乐
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
gặp; thấy
Học chữ 见
Tập viết từng chữ
闻
乐
见
Từ liên quan với 喜闻乐见
看见
kàn
jiàn
trông thấy
喜欢
xǐ
huan
thích, yêu thích, say mê
再见
zài
jiàn
tạm biệt
见
jiàn
gặp; thấy
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
音乐会
yīn
yuè
huì
buổi hòa nhạc
碰见
pèng
jiàn
gặp
见过
jiànguò
đã từng gặp
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau