Đang tải...
Phồn thể: 聞
Pinyin không dấu: wen
闻 (wén) nghĩa là “ngửi; nghe thấy”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 聞 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
房间里有股奇怪的味道需要开窗通风散气。
Fángjiān lǐ yǒu gǔ qíguài de wèidào xūyào kāichuāng tōngfēng sànqì.
There's a strange smell in the room that needs ventilation by opening windows.
Cập nhật: