Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
毛
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 毛 (máo) — thứ tự nét chuẩn
毛
máo
lông, tóc
Ví dụ
这
个
只
要
五
毛
钱
。
Nghĩa của 毛 →
Tập viết
Từ liên quan với 毛
毛巾
máo
jīn
khăn mặt
羽毛球
yǔ
máo
qiú
cầu lông, cầu vũ mao
毛衣
máo
yī
áo len
毛病
máo
bìng
bệnh, bệnh tật; lỗi, sự cố, vấn đề; tật xấu, thói xấu, khuyết điểm
眉毛
méi
mao
毛笔
máo
bǐ
bút lông