Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 必须 (bì xū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
必须
HSK 3
Cách viết từ 必须
必须
bì
xū
phải; nhất định phải
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bì
nhất định, ắt
Học chữ 必
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
你
必
须
完
成
作
业
。
Tập viết từng chữ
必
Từ liên quan với 必须
不必
bù
bì
khỏi, không cần, khỏi phải
必然
bì
rán
tất nhiên, nhất định, chắc chắn; điều tất nhiên, điều tất yếu
必要
bì
yào
cần thiết, thiết yếu
何必
hé
bì
未必
wèi
bì
chưa chắc
必
bì
nhất định, ắt
必需
bì
xū
cần thiết, tất yếu
胡须
hú
xū
势必
shì
bì
务必
wù
bì
须知
xū
zhī
必将
bì
jiāng
nhất định sẽ, ắt sẽ