Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 务必 (wù bì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
务必
HSK 6
Cách viết từ 务必
务必
wù
bì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
bì
nhất định, ắt
Học chữ 必
Tập viết từng chữ
必
Từ liên quan với 务必
服务员
fú
wù
yuán
nhân viên phục vụ
服务
fú
wù
(đgt) phục vụ; (dt) dịch vụ
必须
bì
xū
phải; nhất định phải
不必
bù
bì
khỏi, không cần, khỏi phải
公务员
gōng
wù
yuán
công chức, viên chức
任务
rèn
wu
nhiệm vụ, công tác
必然
bì
rán
tất nhiên, nhất định, chắc chắn; điều tất nhiên, điều tất yếu
必要
bì
yào
cần thiết, thiết yếu
何必
hé
bì
家务
jiā
wù
việc nhà
商务
shāng
wù
thương vụ; thương mại
未必
wèi
bì
chưa chắc