Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 家务 (jiā wù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
家务
HSK 5
Cách viết từ 家务
家务
jiā
wù
việc nhà
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiā
nhà, gia đình
Học chữ 家
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
现
代
家
庭
中
,
夫
妻
双
方
应
该
共
同
分
担
家
务
。
Tập viết từng chữ
家
Từ liên quan với 家务
家
jiā
nhà, gia đình
回家
huí
jiā
về nhà
家里
jiā
lǐ
trong nhà, trong gia đình
家人
jiā
rén
người nhà
在家
zài
jiā
ở nhà
大家
dà
jiā
mọi người
服务员
fú
wù
yuán
nhân viên phục vụ
服务
fú
wù
(đgt) phục vụ; (dt) dịch vụ
家长
jiā
zhǎng
phụ huynh
科学家
kē
xué
jiā
nhà khoa học
全家
quán
jiā
cả nhà
画家
huà
jiā
họa sĩ