Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 画家 (huà jiā) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
画家
HSK 2
Cách viết từ 画家
画家
huà
jiā
họa sĩ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
huà
(đgt) vẽ; (dt) tranh
Học chữ 画
Dừng
Phát lại
Chậm
jiā
nhà, gia đình
Học chữ 家
Ví dụ
他
是
一
个
画
家
。
Tập viết từng chữ
画
家
Từ liên quan với 画家
家
jiā
nhà, gia đình
回家
huí
jiā
về nhà
家里
jiā
lǐ
trong nhà, trong gia đình
家人
jiā
rén
người nhà
在家
zài
jiā
ở nhà
大家
dà
jiā
mọi người
家长
jiā
zhǎng
phụ huynh
科学家
kē
xué
jiā
nhà khoa học
全家
quán
jiā
cả nhà
画儿
huà
r
tranh; hình vẽ
国家
guó
jiā
đất nước
画
huà
(đgt) vẽ; (dt) tranh