Từ vựng HSK 4 — 1.200 từ khung cũ · 2.245 từ khung HSK 3.0
Khung cũ (HSK 2.0) cấp 4 có 1.200 từ; band tương ứng của khung HSK 3.0 có 2.245 từ. Danh sách dưới đây gồm 904 từ đã có nghĩa tiếng Việt, mỗi từ kèm pinyin, phát âm và thứ tự nét.
Câu hỏi thường gặp
- HSK 4 có bao nhiêu từ vựng?
- Theo khung cũ (HSK 2.0), cấp 4 có 1.200 từ. Theo khung HSK 3.0, band tương ứng có 2.245 từ.
- Từ vựng HSK 4 gồm những gì?
- Từ vựng HSK 4 là bộ từ tiếng Trung ở trình độ HSK 4, mỗi từ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.