Đang tải...
Phồn thể: 記者
Pinyin không dấu: jizhe / ji zhe
记者 (jì zhě) nghĩa là “ký giả, phóng viên, nhà báo”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 記者 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
他是一位记者。
Tā shì yí wèi jìzhě.
He is a reporter.
Cập nhật: 2026-05-27