Đang tải...
Phồn thể: 拒絕
Pinyin không dấu: jujue / ju jue
拒绝 (jù jué) nghĩa là “từ chối, cự tuyệt”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 拒絕 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他拒绝了我的邀请。
Tā jùjué le wǒ de yāoqǐng.
He refused my invitation.
Cập nhật: 2026-05-27