Đang tải...
Phồn thể: 烤鴨
Pinyin không dấu: kaoya / kao ya
烤鸭 (kǎo yā) nghĩa là “vịt quay”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 烤鴨 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我吃了烤鸭。
Wǒ chī le kǎoyā.
I ate roasted duck.
Cập nhật: 2026-05-27