Đang tải...
Phồn thể: 距離
Pinyin không dấu: juli / ju li
距离 (jù lí) nghĩa là “khoảng cách”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 距離 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
学校离我家很近,距离不到一公里。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn, jùlí bú dào yì gōnglǐ.
The school is very close to my home, less than one kilometer away.
Cập nhật: