Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
距离
HSK 4
Cách viết từ 距离 (jù lí) — thứ tự nét từng chữ
距离
jù
lí
khoảng cách
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
chī
cách; rời khỏi
Học chữ 离
Ví dụ
学
校
离
我
家
很
近
,
距
离
不
到
一
公
里
。
Nghĩa của 距离 →
Tập viết từng chữ
离
Từ liên quan với 距离
离
chī
cách; rời khỏi
离开
lí
kāi
rời khỏi
离不开
lí
bu
kāi
không thể rời khỏi
差距
chā
jù
chênh lệch, khoảng cách
离婚
lí
hūn
li hôn
分离
fēn
lí
tách ra, ly khai
隔离
gé
lí
脱离
tuō
lí
thoát ly, rời khỏi
远离
yuǎn
lí
xa khỏi, tránh xa
撤离
chè
lí
rút đi, triệt thoái (quân)