Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 脱离 (tuō lí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
脱离
HSK 6
Cách viết từ 脱离
脱离
tuō
lí
thoát ly, rời khỏi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tuō
cởi; thoát khỏi
Học chữ 脱
Dừng
Phát lại
Chậm
chī
cách; rời khỏi
Học chữ 离
Ví dụ
他
决
定
脱
离
原
来
的
公
司
。
Tập viết từng chữ
脱
离
Từ liên quan với 脱离
离
chī
cách; rời khỏi
离开
lí
kāi
rời khỏi
距离
jù
lí
khoảng cách
脱
tuō
cởi; thoát khỏi
离不开
lí
bu
kāi
không thể rời khỏi
离婚
lí
hūn
li hôn
分离
fēn
lí
tách ra, ly khai
摆脱
bǎi
tuō
thoát khỏi
隔离
gé
lí
远离
yuǎn
lí
xa khỏi, tránh xa
撤离
chè
lí
rút đi, triệt thoái (quân)